in

Giá xe Vios mới nhất

Toyota Vios là dòng xe sedan bán chạy nhất nước ta

Trong số các thành viên của Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam (VAMA), Toyota Vios đang là “ông vua doanh số”, không một mẫu xe nào có thể sánh được với Vios về mặt số lượng. năm.

Toyota Vios 2022 cập nhật chính thức bán ra thị trường vào ngày 23/02/2021 với nhiều cải tiến cả về ngoại thất và nội thất. Đáng chú ý là phiên bản thể thao của Vios lần đầu tiên được ra mắt tại Việt Nam. Với những thay đổi này, Vios sẽ còn thăng hoa hơn nữa, đặc biệt là trong lĩnh vực xe sedan hạng B, và thậm chí là toàn thị trường ô tô Trung Quốc.

Với tổng số 19.931 xe đến tay người tiêu dùng tính đến hết năm 2021, Vios tiếp tục là “hung thần” của Toyota Việt Nam trong cuộc chiến giành thị phần với sự đóng góp lớn nhất của toàn đội về doanh số. Hiện tại, Toyota Vios vẫn là mẫu xe sedan phân khúc B được ưa chuộng nhất tại Việt Nam với thương hiệu và độ bền cao.

Phí lăn bánh Nhận phần thưởng và Hỗ trợ trả góp

 

  • Đánh giá xe Toyota Vios 20212

Toyota Vios 2022 chính thức được ra mắt tại Việt Nam với sự thay đổi toàn diện về thiết kế ngoại thất, nội thất và đặc biệt là tính năng an toàn cao cấp đầy đủ nhất phân khúc như hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo, phanh đĩa 4 bánh, hệ thống phanh ABS, EBD, BA, 7 túi khí, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc trên tất cả các phiên bản. Vios 2022 được bán chính hãng với 4 phiên bản bao gồm Vios 1.5E MT, Vios 1.5E CVT, Vios 1.5G CVT và Vios 1.5 GR-S (Sport). Phiên bản Vios GR-S là phiên bản thể thao hoàn toàn mới lần đầu được ra mắt tại Việt Nam.

Đánh giá xe Toyota Vios 2022 hoàn toàn mới với nhiều nâng cấp cực đáng giá

Ngoại thất Vios 2022

Ngoại thất Toyota Vios 2022 gây ấn tượng mạnh với thiết kế, Vios thế hệ mới cuốn hút bởi vẻ đẹp xuyên suốt từ phần đầu xe, thân xe đến phía sau xe, tạo nên một tổng thể toàn diện, mang lại niềm tự hào cho chủ sở hữu khi lướt nhanh trên đường. Xe được trang bị cụm đèn pha Projector với công nghệ tự động bật và tắt cùng với đèn LED ban ngày (Vios G), gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, ăng ten dạng vây cá, tay nắm cửa mạ crom (Vios G)… Vios 2022 với những trang bị cùng thiết kế hiện đại và trẻ trung luôn khẳng định vị thế dẫn đầu trong phân khúc xe cỡ B tại Việt Nam.

Ngoại thất Vios 2022 với nâng cấp cảm biến xung quanh xe, trang bị sẵn camera lùi

Cận cảnh thiết kế phiên bản thể thao xe Vios GR-S 2022 hoàn toàn mới

Thiết kế Vios 2022 thay đổi phần ngoại thất chủ yếu ở phần đầu xe và mâm xe

Đầu xe Vios 2022 với lướt tản nhiệt mới và cụm đèn pha tự động

Gương chiếu hậu Vios 2022 vẫn theo thiết kế cũ với đèn xi nhan tích hợp trên gương và cùng màu thân xe.

Ngoại thất Toyota Vios GR-S 2022 khác biệt với bộ body kit, lazang sơn đen, cánh lướt gió trên cao…

 

TOYOTA VIOS đặc biệt

Toyota Vios 2022 – Mua ngay và nhận tháng 4: Giảm giá tiền mặt + Phụ kiện miễn phí + Hỗ trợ trả trước (50%)

475 triệu won

Toyota Vios 1.5 E CVT 2022 – Ưu đãi cực Hot, Trả góp 85%, Giao ngay bản đầy đủ, Hỗ trợ 50% Thuế trước bạ </ h3 h3>
581 triệu won

Toyota Vios 1.5 G CVT 2022 – Mua ngay trong tháng 4 Nhận: Giảm giá tiền mặt + Phụ kiện miễn phí + Hỗ trợ trả trước (50%)

579 triệu won

Toyota Vios 1.5G CVT 2022 – 20 triệu tiền mặt và 10 triệu PK + NN Miễn 50% thuế trước bạ

561 triệu won

Toyota Vios 1.5E MT 2022 – Phiên bản Toyota Vios E 2022 – Giá đã giảm sâu, Giao hàng ngay, Bảo hiểm và Phụ tùng chính hãng

478 triệu won

Toyota Vios 1.5 E CVT 2022 – Giá Siêu Hot – Giao Xe Đúng Hẹn – Hỗ Trợ Thuế 26 Triệu – Trả Góp 85% Lãi Suất Thấp

531 triệu won

Toyota Vios 1.5 G CVT 2022 – Giảm giá tiền mặt + Hỗ trợ giao hàng nhanh

581 triệu won

Toyota Vios 1.5G AT 2022 – Có sẵn tại các Đại lý Toyota Vios 2022 – Giảm tiền mặt, Bảo hiểm thân xe miễn phí 1 năm, Phụ kiện miễn phí </ h3 h3>
581 triệu won

Toyota Vios 2022 giá bao nhiêu?

Giá hiện tại của Toyota Vios 2022 như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA VIOS
Phiên bản Màu sắc Giá cũ (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng)
Toyota Vios E MT (7 túi khí) Trắng ngọc trai 498 503
Màu khác 490 495
Toyota Vios E MT (3 túi khí) Trắng ngọc trai 478 486
Màu khác 470 478
Toyota Vios E CVT (3 túi khí) Trắng ngọc trai 528 539
Màu khác 520 531
Toyota Vios E CVT (7 túi khí) Trắng ngọc trai 548 558
Màu khác 540 550
Toyota Vios G CVT Trắng ngọc trai 578 589
Màu khác 570 581
Toyota Vios GR-S  Trắng ngọc trai 638
Màu khác 630

>>Tham khảo toàn bộ: Bảng giá xe ô tô Toyota mới nhất

Review chiếc xe tôi không ưa: TOYOTA VIOS (đây là lý do doanh số bán xe Vios luôn đứng top)

Giá bán của Toyota Vios và các đối thủ

  • Toyota Vios giá bán từ 478 triệu đồng
  • Honda City giá bán từ 525 triệu đồng
  • Mazda 2 giá bán từ 479 triệu đồng
  • Hyundai Accent giá bán từ 426,1 triệu đồng
  • Nissan Sunny giá từ 428 triệu đồng

Toyota Vios 2022 có khuyến mại gì?

BẢNG GIÁ TOYOTA VIOS 2022
Phiên bản Màu sắc Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi
Toyota Vios E MT (7 túi khí) Trắng ngọc trai 503 –  Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Hỗ trợ vay lãi suất ưu đãi

Màu khác 495
Toyota Vios E MT (3 túi khí) Trắng ngọc trai 486
Màu khác 478
Toyota Vios E CVT (3 túi khí) Trắng ngọc trai 539
Màu khác 531
Toyota Vios E CVT (7 túi khí) Trắng ngọc trai 558
Màu khác 550
Toyota Vios G CVT Trắng ngọc trai 589
Màu khác 581
Toyota Vios GR-S  Trắng ngọc trai 638
Màu khác 630

Giá bán xe Toyota Vios 2022 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, khách hàng có thể nhận được những ưu đãi khác nhau.

Giá lăn bánh Toyota Vios 2022

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Vios 2022 thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (7 túi khí) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 495.000.000 495.000.000 495.000.000 495.000.000 495.000.000
Phí trước bạ 59.400.000 49.500.000 59.400.000 54.450.000 49.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.425.000 7.425.000 7.425.000 7.425.000 7.425.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 584.205.700 574.305.700 565.205.700 560.255.700 555.305.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (3 túi khí) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 478.000.000 478.000.000 478.000.000 478.000.000 478.000.000
Phí trước bạ 57.360.000 47.800.000 57.360.000 52.580.000 47.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.170.000 7.170.000 7.170.000 7.170.000 7.170.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 564.910.700 555.350.700 545.910.700 541.130.700 536.350.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (3 túi khí) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 531.000.000 531.000.000 531.000.000 531.000.000 531.000.000
Phí trước bạ 63.720.000 53.100.000 63.720.000 58.410.000 53.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.965.000 7.965.000 7.965.000 7.965.000 7.965.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 625.065.700 614.445.700 606.065.700 600.755.700 595.445.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (7 túi khí) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 550.000.000 550.000.000 550.000.000 550.000.000 550.000.000
Phí trước bạ 66.000.000 55.000.000 66.000.000 60.500.000 55.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.250.000 8.250.000 8.250.000 8.250.000 8.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 646.630.700 635.630.700 627.630.700 622.130.700 616.630.700

Giá lăn bánh Toyota Vios G CVT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 581.000.000 581.000.000 581.000.000 581.000.000 581.000.000
Phí trước bạ 69.720.000 58.100.000 69.720.000 63.910.000 58.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.715.000 8.715.000 8.715.000 8.715.000 8.715.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 681.815.700 670.195.700 662.815.700 657.005.700 651.195.700

Giá lăn bánh Toyota Vios GR-S tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000
Phí trước bạ 75.600.000 63.000.000 75.600.000 69.300.000 63.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.450.000 9.450.000 9.450.000 9.450.000 9.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 737.430.700 724.830.700 718.430.700 712.130.700 705.830.700

Thông tin xe Toyota Vios 2022

Toyota Vios 2022 có 6 màu ngoại thất bao gồm: be, đen, xám, đỏ, bạc, trắng. Đ ượ

 

Ngoại hình xe Toyota Vios 2022

Về thiết kế bên ngoài, Toyota Vios 2022 nổi bật với lưới tản nhiệt hình thang mới và cản trước được thiết kế lại mang đến vẻ chắc chắn cho chiếc sedan. Hệ thống chiếu sáng của Vios 2022 gồm đèn pha và đèn sương mù dạng LED. Ngoài ra, xe còn được trang bị dải đèn LED chiếu sáng ban ngày thiết kế vuốt dài tạo điểm nhấn cho phần đầu xe.

Dọc thân xe là bộ la-zăng hợp kim 15 inch kết hợp giữa màu đen và thiết kế thép tạo nên ấn tượng về chiếc Vios mới.

Trong khi đó, lần đầu tiên tại Việt Nam, phiên bản Sport có bộ quây thể thao và biểu tượng GR-S mang tính biểu tượng. Lưới tản nhiệt dạng tổ ong được sơn bóng, gương ngoại thất sơn đen bóng, bộ vành thể thao và cánh gió sau gây ấn tượng mạnh.

Nội thất ô tô Toyota Vios 2022

Khoang cabin của Toyota Vios mới được trang bị nhiều tiện nghi như màn hình trung tâm 7 inch, ghế da ở bản cao cấp và 2 loại nỉ ở bản thường, vô lăng 3 chấu bọc da, hàng ghế thứ 2 có thể gập 6/4 giúp tăng hành lý. ghế, điều hòa tự động 2 vùng ở bản cao cấp và chỉnh tay ở bản cơ bản, đồng hồ analog được thay thế bằng cụm đồng hồ Optitron hiện đại hơn …

Ngoài ra, các trang bị an toàn trên Toyota Vios 2022 cũng rất đa dạng, bao gồm hỗ trợ phanh khẩn cấp, hệ thống chống bó cứng phanh, ổn định thân xe, kiểm soát, phân bổ lực phanh điện tử,… Với việc bổ sung thêm các trang bị mới, mẫu sedan hạng B Nhật Bản có Ngày càng trở nên phổ biến hơn với người tiêu dùng Việt Nam, thời gian qua đã khẳng định vị thế là mẫu xe bán chạy nhất thị trường Việt Nam.

Chi tiết nâng cấp cho Toyota Vios 2022 xuất hiện ở hệ thống giải trí chuyển đổi đầu CD sang DVD và trang bị màn hình cảm ứng hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh qua hệ điều hành Apple Carplay và Android Auto. Ghế nỉ trên E MT đã được thay thế bằng ghế da Similli.

Trong khi phiên bản Sport đi kèm hàng loạt trang bị như bảng đồng hồ Taplo optitron viền đỏ tạo sự khác biệt và thể thao hơn, logo GRS trên nút khởi động, cần số bọc da, đường chỉ khâu màu đỏ GR-S, tất cả các ghế. được bọc da tông đen có thêu chỉ đỏ nổi bật, tựa đầu in logo GR-S, ghế thể thao ôm vừa khít lưng người lái và hành khách, tích hợp lẫy chuyển số. Vô lăng (với lẫy chuyển số ở vị trí chữ “M”) giúp khách hàng chủ động, dễ dàng thao tác khi sang số, tạo hứng khởi khi sử dụng.

Động cơ Toyota Vios 2022

Động cơ của xe vẫn là loại 1,5 lít VVT-I kép hút khí tự nhiên, công suất cực đại / mô-men xoắn cực đại 107 mã lực (6000 vòng / phút) / 140 Nm (4200 vòng / phút), trang bị hộp số vô cấp CVT hoặc 5 cấp và bánh trước. lái xe.

Tất cả các phiên bản đều bổ sung một loạt các tính năng an toàn tiện nghi như đèn báo dừng khẩn cấp – EBS trên Vios GR-S, G & E CVT; khóa cửa tự động theo tốc độ trên Vios G; đèn định vị, công tắc tự động trên Vios E CVT Light và khóa động cơ Hệ thống mã hóa, cảm biến phía sau hỗ trợ người lái Vios E MT khi lùi xe trong không gian chật hẹp.

Ưu nhược điểm của Toyota Vios 2022

Ưu điểm

  • Động cơ bền bỉ, có sẵn phụ tùng thay thế
  • Bãi đậu xe

Nhược điểm

  • Giá vẫn cao trong phân khúc này
  • Nội thất không đủ tinh tế
  • Động cơ yếu hơn đối thủ và khả năng cách âm kém

Đánh giá xe Toyota Vios 2008 phiên bản E cũ – tầm 300 triệu có đáng mua?

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2022 tại Việt Nam

Thông số Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT Vios GR-S
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)  4.425 x 1.730 x 1.475  4.425 x 1.730 x 1.475  4.425 x 1.730 x 1.475  4.425 x 1.730 x 1.475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm) 1.895 x 1.420 x 1.205 1.895 x 1.420 x 1.205 1.895 x 1.420 x 1.205 1.895 x 1.420 x 1.205
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)  1.475 / 1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1.496 1.496 1.496 1.496
Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (hp/rpm) 107/6.000 107/6.000 107/6.000 107/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm@rpm) 140/4.200 140/4.200 140/4.200 140/4.200
Tốc độ tối đa 180 170 170 170
Các chế độ lái Không Không Không Chế độ lái Eco/thể thao
Hệ thống truyền động Cầu trước Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số 5MT CVT CVT  CVT <10 cấp số điện tử>
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Trợ lực tay lái Điện Điện Điện Điện
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị 7,74 7,53 7,49 7,78
Ngoài đô thị 4,85 4,70 4,79 4,78
Kết hợp 5,92 5,74 5,78 5,87
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng Halogen kiểu đèn chiếu LED LED
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không
Tự động Bật/Tắt Không
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau Đèn vị trí LED LED LED LED
Đèn phanh LED LED LED LED
Đèn báo rẽ Bóng thường Bóng thường Bóng thường Bóng thường
Đèn lùi Bóng thường Bóng thường Bóng thường Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ 3) Bóng thường Bóng thường LED LED
Đèn sương mù LED (Trước)
Gương chiếu hậu ngoài Điều chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa (trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Vây cá Vây cá Vây cá Vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Mạ crom Đen
Bộ quây xe thể thao Không Không Không Bộ quây thể thao cao cấp GR-S
Thanh cản (giảm va chạm) (trước/sau) Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Sơn đen Sơn đen Sơn đen bóng GR-S
Cánh hướng gió sau Không Không Không GR-S
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Bọc da Bọc da Bọc da, chỉ đỏ GR-S
Nút bấm điều khiển tích hợp Không Điều chỉnh âm thanh Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/ Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số Không Không Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất Mạ bạc Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Optitron Optitron Optitron phiên bản GR-S
Đèn báo chế độ Eco Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Không Màn hình TFT Màn hình TFT
Chất liệu bọc ghế PVC Da Da Da + chỉ đỏ
Ghế trước Loại ghế Thường Thường Thường Thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40
Tựa tay hàng ghế sau
Điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động Tự động
Màn hình giải trí đa phương tiện DVD, màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng
Số loa 4 4 6 6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không Không
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái
Ga tự động Không Không
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước Không Không
Góc sau Không Không
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Có (7 AB) Có (7 AB)
Không (3 AB) Không (3 AB)
Túi khí rèm Có (7 AB) Có (7 AB
Không (3 AB) Không (3 AB)
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Thủ tục mua xe Toyota Vios trả góp

Nếu muốn biết rõ hơn về các thông tin lãi suất và thủ tục vay mua xe Toyota Vios 2022 trả góp tại các ngân hàng uy tín ở Việt Nam để sớm đưa chiếc xế cưng về nhà thì có thể tham khảo thêm trên Oto.com.vn.

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Vios

Toyota Vios mấy chỗ ngồi?
Dòng xe Vios của Toyota có 5 chỗ ngồi, đây là số ghế ngồi đặc trưng ở dòng sedan 4 cửa. Nếu bạn muốn tìm dòng xe có nhiều chỗ ngồi hơn thì có thể tham khảo Toyota Innova với 7 chỗ ngồi.

Toyota Vios giá bao nhiêu?
Giá Toyota Vios 2022 đang dao động từ 503 đến 630 triệu đồng. Còn xe Toyota Vios đã qua sử dụng có mức giá thấp từ 40,5 triệu đồng hoặc lên tới 599 triệu đồng.

Tổng kết

Toyota Vios là một trong những hiện tượng tại thị trường ô tô Việt Nam khi liên tục sở hữu doanh số bán ra lên đến hàng nghìn chiếc/tháng suốt thời gian dài. Thiết kế phù hợp với đại đa số người dùng, trang bị vừa phải, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, độ bền bỉ cao, khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt, giữ giá tốt… là những yếu tố giúp Vios dễ dáng tiếp cận người tiêu dùng.

 

Written by automobile

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

bang-gia-xe-o-to-mazda-6

Bảng giá xe ô tô Mazda 6 mới nhất